Bơm Tiêm Dùng Một Lần
Bơm tiêm Luer Lock, Luer Slip, tự hủy, an toàn, insulin và cho ăn đường miệng — 1ml đến 60ml. Xem danh mục đầy đủ →

Bơm Tiêm 3ml Luer Lock
Đầu nối ren xoáy — chống tuột an toàn.

Bơm Tiêm 5ml Luer Lock
5 ml Luer Lock cho sử dụng tại bệnh viện.

Bơm Tiêm Tự Hủy (AD)
Dùng một lần — chiến dịch tiêm chủng (EPI/WHO PQS).

Bơm Tiêm An Toàn
Kim rút — bảo vệ chống tai nạn kim đâm.

Bơm Tiêm Insulin — Kim Cố Định
U-40 và U-100 cho tiểu đường.

Bơm Tiêm Luer Lock (1–60ml)
Dải đầy đủ từ 1 ml đến 60 ml.

Bơm Tiêm Luer Slip
Đầu nối kiểu trượt — tất cả kích cỡ.

Bơm Tiêm Vắc-xin 1ml
1 ml cho tiêm chủng — Slip và Lock.

Bơm Tiêm Insulin — Kim Tháo Rời
Kim tháo rời cho tiểu đường.

Bơm Tiêm Cho Ăn Đường Miệng
Thiết kế không-Luer — chống nhầm đường IV.
Bộ Truyền Dịch
Bộ truyền dịch IV Luer Lock, Luer Slip, có cổng Y, truyền máu, bầu lớn và buret nhi khoa 100/150ml. Xem danh mục đầy đủ →

Bộ Truyền Dịch Luer Slip
Bộ truyền dịch IV tiêu chuẩn Luer Slip.

Bộ Truyền Dịch Luer Lock
Đầu nối Luer Lock chắc chắn.

Bộ Truyền Dịch Có Cổng Y
Để tiêm thuốc phụ trên bộ truyền.

Bộ Truyền Máu
Lọc 200 μm — truyền máu an toàn.

Bộ Truyền Dịch Bầu Lớn
Bầu đếm giọt mở rộng.

Bộ Truyền Dịch Buret 100ml/150ml
Buret chia vạch — hồi sức sơ sinh và nhi khoa. Tương đương OEM của Soluset®/Buretrol®.
Kim Tiêm Y Tế
Kim dưới da 16G–30G (ISO 6009), kim luồn IV (jelco) 14G–24G, kim cánh bướm, kim lấy máu, kim chích và kim đầu tù. Xem danh mục đầy đủ →

Kim Tiêm Dưới Da
16G–30G, màu ISO 6009.

Kim Luồn Tĩnh Mạch (Jelco)
14G–24G có cánh và cổng.

Kim Cánh Bướm (Scalp)
19G–27G nhi khoa/tĩnh mạch mỏng manh.

Kim Lấy Máu
Hệ thống chân không — Vacutainer.

Kim Lấy Máu Có Dây
Có dây nối mềm — tĩnh mạch khó.

Kim Chích An Toàn
Xét nghiệm đường huyết/mao mạch.

Kim Đầu Tù 18G×38mm
Hút thuốc — chống tai nạn kim đâm.

Cannula Đầu Tù
Thủ thuật thẩm mỹ.

Bộ Micro-Cannula
Thẩm mỹ ít xâm lấn.
Hô Hấp và Gây Mê
Mặt nạ oxy, khí dung, mặt nạ thanh quản, ống nội khí quản, cannula và bóng hồi sức. Xem danh mục đầy đủ →

Mặt Nạ Oxy Tiêu Chuẩn
FiO₂ 40–60% người lớn/trẻ em.

Mặt Nạ Có Túi Dự Trữ
Không thở lại — FiO₂ 60–90%.

Mặt Nạ Venturi
FiO₂ chính xác 24% đến 50%.

Cannula Mũi Oxy
FiO₂ 24–40% — ống thông kiểu gọng kính.

Mặt Nạ Khí Dung
Liệu pháp khí dung.

Bộ Khí Dung
Cốc, ống ngậm và mặt nạ.

Mặt Nạ Thanh Quản (LMA)
Cỡ 1.0 đến 5.0.

Ống Nội Khí Quản
2,0–9,0 mm có cuff.

Canun Guedel
Cỡ 000–5 với mã màu.

Mặt Nạ Gây Mê
Có đệm bơm hơi.

Dây Máy Thở
ISO 5356 — người lớn và trẻ em.

Bóng Hồi Sức (Ambu)
Người lớn/trẻ em/sơ sinh.

Mặt Nạ CPR Bỏ Túi
Van một chiều.

Ống Hút Đờm
6 Fr đến 18 Fr.

Ống Nối Hút
Máy hút bệnh viện — ống hút.

Ống Mở Khí Quản
PVC hoặc silicone, nhi khoa/người lớn.
Sản Phẩm Bảo Hộ (PPE)
Áo choàng phẫu thuật AAMI, quần áo bảo hộ SMS, khẩu trang FFP2 (EN 149), khẩu trang phẫu thuật Loại IIR và phụ kiện. Xem danh mục đầy đủ →

Áo Choàng Phẫu Thuật
AAMI Cấp 2–4 SMS gia cường, EN 13795.

Áo Choàng Cách Ly
PE/PP — phòng ngừa tiếp xúc.

Quần Áo Bảo Hộ
Loại 5/6 toàn thân có mũ trùm.

Khẩu Trang FFP2 (PFF2)
EN 149 — tương đương N95/KN95.

Khẩu Trang Phẫu Thuật Loại IIR
3 lớp EN 14683 / ASTM F2100.

Mũ Phẫu Thuật
Kiểu bồng / y tá SMS/SPP.

Bao Giày Dùng Một Lần
CPE/PE có chun, chống trượt.

Tấm Phủ Giường
Bệnh viện có chun.

Ga Trải Giường Dùng Một Lần
Vải không dệt có lớp thấm hút.

Que Lấy Mẫu COVID-19
Ngoáy tỵ hầu dạng tăm bông.

Ống Lấy Mẫu COVID-19
VTM bất hoạt cho PCR.
Sản Phẩm Y Tế Khác
Ống thông Foley (silicone/latex), ống thông dạ dày, nuôi ăn đường ruột, nhiệt kế, kim chích, dao mổ. Xem danh mục đầy đủ →


